BẢNG MÀU VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

PHIM CÁCH NHIÊT là dòng sản phẩm đa dạng về chủng loại và màu sắc khiến khách hàng phân vân không biết nên chọn mẫu nào phù hợp cho căn nhà hay chiếc xe của mình. Màu nào là phù hợp với phong thủy, ưa nhìn, ưa chuộng mà vẫn đảm bào cách nhiệt tốt. Công ty xin gửi đến quý khách hàng một số kiến thức về màu và thông số kỹ thuật hiện đang phổ biến và lắp đặt nhiều trên thị trường để có thể chọ được loại tốt nhất.
BẢNG MÀU VÀ TỶ LỆ XUYÊN SÁNG 

 Về màu sắc hầu như tất cả các công ty kinh doanh  phim cách nhiệt trên thị trường đều đa dạng và chủng loại màu sắc. Các loại phim trong suốt được dùng chủ yếu cho kính lái ôtô hay trang trí các mặt tiền của nhà hàng, showroom.
Dán phim cách nhiệt mặt tiền mẫu  IR 6099

Dòng sản phẩm phim cách nhiệt có màu được dùng chủ yếu cho dán nhà kính, một số màu sắc được lựa chọn chủ yếu là xánh lá, xanh dương, màu trà, xanh rêu, màu bạc, màu khói. Một số phim cách nhiệt màu đen nhạt còn được dùng dán cho kính sườn ô tô.

 Để đánh giá về độ chống nóng cáh nhiệt không thể dựa vào màu sắc mà bạn cần để ý đến các thông số kỹ thật của mã phim, nên chú ý vào các thông số chính sau đây. Thông số đầu tiên bạn cần quan tâm khi nhận được mẫu của nhân viên tư vấn đó là độ cản tia hồng ngoại vì tia hồng ngoại là tia gây nóng chủ yếu trong ánh sáng mặt trời. Và thông số này nó ảnh hưởng trực tiếp đến thông số thứ hai bạn cần lưu ý tới đó là tổng cản nhiệt của phim cách nhiệt. Tổng cản nhiệt cao phim chống nóng càng hiệu quả.

Một số khách hàng thường lầm tưởng rằng phim cách nhiệt càng tối thì càng cách nhiệt cao, điều này chỉ đúng ở mức độ nhìn và trực giác. Nếu bạn dán phim cách nhiệt cho nhà, văn phòng bạn cần quan tâm thêm thông số độ phản gương, phim có độ phản gương cao cách nhiệt càng tôt. Ngoài ra phim cách nhiệt có một số thông số phụ khác như độ dày phim cách nhiệt được tính bằng đơn vị mil. Những loại phim cách nhiệt thông dụng có độ dày 2 mil, riêng các loại phim bảo vệ, phim an toàn thì thông số này có thể gấp vài lần. Phim cách nhiệt cản được gần như tốii đa tia tử ngoại ( UV )



BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

STT

MÃ PHIM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘ DÀY

(Mil)

ĐỘ XUYÊN SÁNG

(%)

ĐỘ PHẢN GƯƠNG

(%)

ĐỘ CẢN TIA CỰC TÍM

(%)

ĐỘ NGĂN TIA HỒNG NGOẠI (%)

TỔNG CẢN NHIỆT (%)

1

NR SI 15

2 MIL

25

54

99

85

85

2

NR SI 35

2 MIL

40

25

99

70

65

3

NR SI 50

2 MIL

60

20

99

45

50

4

NR 10GR

2 MIL

10

32

99

90

85

5

NR 10SG

2 MIL

10

35

99

80

85

6

SF 4MIL

4 MIL

90

08

99

10

0

7

HS 05

1.5 MIL

05

08

99

95

90

8

HS 15

1.5 MIL

15

08

99

90

90

9

PR BLUE 15

2 MIL

15

35

99

85

85

10

PR GREEN  15

2 MIL

15

35

99

85

85

     11

MCIR 8080

2 MIL

80

10

99

80

60

12

XENIUM 10

2 MIL

10

20

99

80

85

13

HS 1590

2 MIL

15

08

100

95

90

14

HS 3090

2 MIL

35

08

100

90

85

15

MCIR 7090

2 MIL

70

08

99

90

65

16

MCIR 2099

2 MIL

20

08

99

99

90

17

MCIR 6099

2 MIL

60

08

99

99

70

18

SF 35100

3 MIL

40

08

99

85

80

19

UM 05

3 MIL

05

08

99

99

97

20

UM 20

3 MIL

25

08

99

95

87

 


                                    KHỔ PHIM  = 1.52M X 30M                                                                                                                                                                                                                          

                               Hiện nay, hầu như khách hàng đánh giá bằng cảm tính của mình qua nhân viên tư vấn, chúng tôi khuyên bạn nên được kiểm tra bằng các máy đo hồng ngoại sẽ chính xác hơn.
. Liên hệ  ngay để được tư vấn miễn phí

XEM THÊM ẢNH THỰC TẾ MÀU PHIM   TẠI ĐÂY
.

           Hiểu đúng - chọn đúng Phim cách nhiệt


HOTLINE: 0901.970.370
Email: canhhoan.nanofilm@gmail.com